XieHanzi Logo

一边

yī*biān
-một bên

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (bước đi)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '一' có nghĩa là 'một', thể hiện một ý tưởng đơn giản và cơ bản nhất.
  • Chữ '边' bao gồm bộ '辶' chỉ sự di chuyển và phần '刀' chỉ con dao, kết hợp lại có thể hiểu là vùng biên giới, nơi cần sự di chuyển và bảo vệ.

'一边' có thể hiểu là 'một bên', thể hiện khái niệm về sự phân chia hay một mặt nào đó của sự vật.

Từ ghép thông dụng

一边

/yībiān/ - một bên

一边倒

/yībiāndǎo/ - nghiêng về một phía

一边...一边...

/yībiān...yībiān.../ - vừa...vừa...