一家人
yī*jiā*rén
-cả gia đìnhThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
一
Bộ: 一 (một)
1 nét
家
Bộ: 宀 (mái nhà)
10 nét
人
Bộ: 人 (người)
2 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 一: một, biểu thị số lượng.
- 家: gồm bộ 宀 (mái nhà) và 部 (phần dưới), có nghĩa là nơi ở, gia đình.
- 人: biểu thị người, cá nhân.
→ 一家人: một gia đình, chỉ tất cả những người trong một gia đình.
Từ ghép thông dụng
一家
/yījiā/ - một gia đình
人家
/rénjiā/ - người ta, gia đình
家人
/jiārén/ - người nhà, người trong gia đình