Từ vựng tiếng Trung
gāo*xiào

Nghĩa tiếng Việt

hiệu quả cao

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cao)

10 nét

Bộ: (đánh nhẹ)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 高 có nghĩa là cao, thường biểu thị chiều cao hoặc sự nâng cao.
  • Chữ 效 bao gồm bộ 攴 (đánh nhẹ) và chữ 交 (giao), thể hiện ý nghĩa của sự tương tác hoặc hành động hiệu quả.

高效 có nghĩa là hiệu quả cao hoặc năng suất cao trong tiếng Việt.

Từ ghép thông dụng

gāoxiàonéng

năng suất cao

gāoxiào

hiệu suất cao

gāoxiào

lợi ích cao