Từ vựng tiếng Trung
fēi

Nghĩa tiếng Việt

bay

1 chữ3 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bay)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '飞' có hình dáng giống như một cái cánh đang bay, rất đơn giản và dễ nhớ.
  • Đây là một chữ tượng hình, mô tả hành động của việc bay.

Chữ '飞' có nghĩa là 'bay' trong tiếng Việt.

Từ ghép thông dụng

飞机fēijī

máy bay

飞行fēixíng

bay

飞速fēisù

tốc độ bay