Từ vựng tiếng Trung
nán*wéi*qíng

Nghĩa tiếng Việt

xấu hổ

3 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chim ngắn đuôi)

10 nét

Bộ: (chấm, điểm)

4 nét

Bộ: (tim, tâm)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 难: Kết hợp giữa '隹' (chim ngắn đuôi) và một phần tượng hình khác, biểu thị ý nghĩa khó khăn.
  • 为: Gồm '丶' (chấm) và phần còn lại tượng hình hóa hành động làm.
  • 情: Gồm '心' (tim) và '青' (xanh), biểu thị cảm xúc xuất phát từ trái tim.

Khó khăn để thể hiện cảm xúc từ trái tim.

Từ ghép thông dụng

nánwàng

khó quên

xíngwéi

hành vi

gǎnqíng

tình cảm