Từ vựng tiếng Trung
nán*wéi*qíng

Nghĩa tiếng Việt

Nan vi tình — cảm thấy xấu hổ, ngượng ngùng, khó xử; trạng thái không thoải mái vì bị đặt vào hoàn cảnh tế nhị hay bị chú ý.

3 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chim ngắn đuôi)

10 nét

Bộ: (chấm, điểm)

4 nét

Bộ: (tim, tâm)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

难为情 nhấn mạnh trạng thái ngượng vì bị nhìn vào, hơi khác với 羞愧 (xấu hổ vì lỗi lầm). Gần nghĩa với 不好意思 nhưng mạnh hơn.

Câu ví dụ

  • 他被当众批评,脸红得难为情。Tā bèi dāngzhòng pīpíng, liǎn hóng de nánwéiqíng. thanh 1

    Anh ấy bị phê bình trước đám đông, mặt đỏ bừng vì xấu hổ.

  • 她收到这么贵的礼物,感到有点难为情。Tā shōudào zhème guì de lǐwù, gǎndào yǒudiǎn nánwéiqíng. thanh 1

    Cô ấy nhận được món quà đắt tiền như vậy, cảm thấy hơi ngượng ngùng.

  • 当着大家的面说谎,他觉得很难为情。Dāngzhe dàjiā de miàn shuōhuǎng, tā juéde hěn nánwéiqíng. thanh 1

    Nói dối trước mặt mọi người, anh ấy cảm thấy rất xấu hổ.

  • 被夸得难为情,她低下了头。Bèi kuā de nánwéiqíng, tā dīxia le tóu. thanh 4

    Bị khen đến mức ngượng ngùng, cô cúi đầu xuống.

Kết hợp thường gặp

  • 感到难为情gǎndào nánwéiqíng thanh 3

    cảm thấy xấu hổ, ngượng ngùng

  • 让人难为情ràng rén nánwéiqíng thanh 4

    làm người ta ngượng ngùng

  • 难为情的表情nánwéiqíng de biǎoqíng thanh 2

    vẻ mặt ngượng ngùng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.