Từ vựng tiếng Trung
bù*jiàn

Nghĩa tiếng Việt

bộ phận

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

10 nét

Bộ: (người)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 部: Kết hợp của radical 阝 (gò đất) và 夂, thường liên quan đến các vị trí hoặc phần của cái gì đó.
  • 件: Bao gồm radical 亻 (người) và 牛, ngụ ý về một vật hay một phần mà người dùng.

部件: Ý chỉ những phần của một tổng thể, thường là các bộ phận hoặc chi tiết máy móc.

Từ ghép thông dụng

部件bùjiàn

bộ phận

部分bùfèn

phần

部队bùduì

quân đội