Từ vựng tiếng Trung
lián

Nghĩa tiếng Việt

thậm chí

1 chữ7 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sự di chuyển)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '连' gồm có bộ '辶' mang nghĩa là sự di chuyển, kết hợp với phần bên trái là '车' có nghĩa là xe.
  • Sự kết hợp này có thể gợi ý đến ý nghĩa của sự kết nối hoặc di chuyển liên tục.

Chữ '连' mang ý nghĩa là liên kết hoặc liên tục.

Từ ghép thông dụng

联系liánxì

liên lạc

连锁liánsuǒ

chuỗi, liên hoàn

连接liánjiē

kết nối