Từ vựng tiếng Trung
jìn*rì近
日
Nghĩa tiếng Việt
trong vài ngày qua
2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
近
Bộ: 辶 (đi, đường đi)
7 nét
日
Bộ: 日 (mặt trời, ngày)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 近: Kết hợp giữa bộ '辶' chỉ ý nghĩa liên quan đến sự di chuyển hoặc khoảng cách và phần âm '斤' (búa) để chỉ âm đọc.
- 日: Biểu tượng của mặt trời, chỉ ngày hoặc ánh sáng.
→ Gần đây, thời gian gần hiện tại.
Từ ghép thông dụng
最近
Gần đây, dạo này
附近
Lân cận, gần đó
近日
Những ngày gần đây