Từ vựng tiếng Trung
jìn*rì

Nghĩa tiếng Việt

trong vài ngày qua, gần đây

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, đường đi)

7 nét

Bộ: (mặt trời, ngày)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

cận (gần) + nhật (ngày) — gần ngày, gần đây

Câu ví dụ

  • 近日天气很好jìnrì tiānqì hěn hǎo thanh 4

    Gần đây trời rất đẹp

  • 近日来jìnrì lái thanh 4

    Trong những ngày gần đây

  • 近日完成jìnrì wánchéng thanh 4

    hoàn thành gần đây

  • 近日的新闻jìnrì de xīnwén thanh 4

    tin tức gần đây

Kết hợp thường gặp

  • 近日内 thanh 5
  • 近日报道 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.