Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jìn*nián*lái

Nghĩa tiếng Việt

Cận niên lai: trong những năm gần đây, thời gian gần đây. Dùng để mở đầu câu khi nêu xu hướng hoặc thay đổi diễn ra trong vài năm trở lại.

Âm Hán Việt

cận niên lai

3 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

7 nét

Bộ: (khô)

6 nét

Bộ: (gỗ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian đứng ở đầu câu hoặc trước động từ chính

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cận niên lai

Từng chữ

  • cậngần, bên cạnh
  • niênnăm; tuổi; được mùa
  • laiđến nơi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường đứng đầu câu làm trạng ngữ thời gian; tương tự 近几年 nhưng 近年来 mang tính văn viết hơn.

Câu ví dụ

  • 近年来,新能源汽车的销量大幅增长。Jìn nián lái, xīn nénggyuán qìchē de xiāoliàng dàfú zēngzhǎng. thanh 4

    Trong những năm gần đây, doanh số xe năng lượng mới tăng mạnh.

  • 近年来中国经济发展迅速。Jìn nián lái Zhōngguó jīngjì fāzhǎn xùnsù. thanh 4

    Những năm gần đây kinh tế Trung Quốc phát triển nhanh chóng.

  • 近年来,网络购物越来越普遍。Jìn nián lái, wǎngluò gòuwù yuèláiyuè pǔbiàn. thanh 4

    Những năm gần đây mua sắm trực tuyến ngày càng phổ biến.

  • 近年来环境污染问题引起广泛关注。Jìn nián lái huánjìng wūrǎn wèntí yǐnqǐ guǎngfàn guānzhù. thanh 4

    Những năm gần đây vấn đề ô nhiễm môi trường được quan tâm rộng rãi.

Kết hợp thường gặp

  • 近年来的变化jìn nián lái de biànhuà thanh 4

    những thay đổi trong những năm gần đây

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.