Từ vựng tiếng Trung
yùn*zhuǎn运
转
Nghĩa tiếng Việt
vận hành
2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
运
Bộ: 辶 (đi, di chuyển)
7 nét
转
Bộ: 车 (xe, phương tiện)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '运' bao gồm bộ '辶' gợi ý về sự di chuyển và phần '云', có nghĩa là mây, gợi ý sự lưu động.
- Chữ '转' bao gồm bộ '车' chỉ phương tiện và phần '专', gợi ý về một hành động cụ thể liên quan đến sự chuyển động.
→ Từ '运转' có nghĩa là sự vận hành, di chuyển, hoặc quay vòng.
Từ ghép thông dụng
运转
hoạt động, vận hành
运行
vận hành, hoạt động
转动
xoay, chuyển động