Từ vựng tiếng Trung
yùn*zhuǎn

Nghĩa tiếng Việt

vận hành, hoạt động, chuyển động

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, di chuyển)

7 nét

Bộ: (xe, phương tiện)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho máy móc, tổ chức hoặc hệ thống — chỉ việc hoạt động, vận hành trơn tru.

Câu ví dụ

  • 机器正常运转Jīqì zhèngcháng yùnzhuǎn thanh 1

    Máy móc vận hành bình thường

  • 公司顺利运转Gōngsī shùnlì yùnzhuǎn thanh 1

    Công ty hoạt động thuận lợi

  • 系统运转良好Xìtǒng yùnzhuǎn liánghǎo thanh 4

    Hệ thống vận hành tốt

Kết hợp thường gặp

  • 正常运转zhèngcháng yùnzhuǎn thanh 4

    vận hành bình thường

  • 顺利运转shùnlì yùnzhuǎn thanh 4

    hoạt động thuận lợi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.