Từ vựng tiếng Trung
guò*zǎo

Nghĩa tiếng Việt

sớm

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, đường đi)

6 nét

Bộ: (mặt trời, ngày)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '过' có bộ '辶' thể hiện sự di chuyển, vượt qua.
  • Chữ '早' có bộ '日' thể hiện sự liên quan đến thời gian, mặt trời mọc.

Cụm từ '过早' có nghĩa là quá sớm, trước thời gian mong đợi.

Từ ghép thông dụng

过来guòlái

đi qua đây, đến đây

过年guònián

đón năm mới

早餐zǎocān

bữa sáng