Từ vựng tiếng Trung
chē*jiān车
间
Nghĩa tiếng Việt
phân xưởng
2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
车
Bộ: 车 (xe cộ)
7 nét
间
Bộ: 门 (cửa)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 车 là một chữ tượng hình biểu thị hình dạng của một chiếc xe.
- 间 gồm bộ 门 (cửa) với chữ 日 (mặt trời) bên trong, gợi ý hình ảnh ánh sáng mặt trời lọt vào nhà qua cửa sổ, tạo cảm giác về không gian bên trong.
→ 车间 có nghĩa là xưởng chế tạo, nơi sản xuất và lắp ráp các sản phẩm, thường liên quan đến xe cộ hoặc máy móc.
Từ ghép thông dụng
车站
bến xe, nhà ga
火车
tàu hỏa
车库
nhà để xe