Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa赛场 dùng rộng cho nhiều loại sân thi đấu: thể thao, trí tuệ, thương mại. Cũng dùng nghĩa bóng: 商业赛场 (thương trường cạnh tranh). Gần với 运动场 (sân vận động) nhưng 赛场 nhấn mạnh ngữ cảnh thi đấu.
Câu ví dụ
- 运动员们进入赛场
Các vận động viên bước vào sân thi đấu
- 赛场上气氛十分热烈
Không khí trên sân đấu rất sôi động
- 他在赛场上发挥出色
Anh ấy thi đấu xuất sắc trên sân
- 赛场外聚集了很多观众
Bên ngoài sân đấu tập trung rất nhiều khán giả
Kết hợp thường gặp
- 进入赛场
bước vào sân đấu
- 赛场内外
trong và ngoài sân đấu
- 赛场秩序
trật tự sân đấu
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.