Từ vựng tiếng Trung
shì*xíng

Nghĩa tiếng Việt

thử nghiệm

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

8 nét

Bộ: (bước chân)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 试: Là sự kết hợp giữa bộ '讠' (lời nói) và '式' (hình thức), ý chỉ hành động kiểm tra hoặc thử nghiệm thông qua lời nói hoặc hình thức.
  • 行: Bộ '彳' (bước chân) kết hợp với phần còn lại chỉ hành động đi lại, thực hiện hoặc tiến hành.

试行 có nghĩa là thực hiện thử nghiệm hoặc tiến hành thử một hành động hoặc kế hoạch.

Từ ghép thông dụng

shì

kiểm tra

shíxíng

thực hiện

shíxíngfāngàn

kế hoạch thực hiện