Từ vựng tiếng Trung
shì*xíng

Nghĩa tiếng Việt

Thí hành — thử áp dụng, thực hiện thí điểm; triển khai chính sách hay quy định trong phạm vi hạn chế trước khi áp dụng đại trà.

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

8 nét

Bộ: (bước chân)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

试行 thường dùng trong văn bản hành chính, pháp luật; 《办法(试行)》là tên gọi thường thấy của văn bản quy định đang trong giai đoạn thí điểm.

Câu ví dụ

  • 这项政策将先在三个城市试行。Zhè xiàng zhèngcè jiāng xiān zài sān gè chéngshì shìxíng. thanh 4

    Chính sách này sẽ được triển khai thí điểm tại ba thành phố trước.

  • 新规定已经在本公司试行了半年。Xīn guīdìng yǐjīng zài běn gōngsī shìxíng le bàn nián. thanh 1

    Quy định mới đã được áp dụng thí điểm tại công ty này nửa năm rồi.

  • 政府决定试行弹性工作制度。Zhèngfǔ juédìng shìxíng tánxìng gōngzuò zhìdù. thanh 4

    Chính phủ quyết định thí điểm chế độ làm việc linh hoạt.

  • 该方案试行期间需要收集反馈数据。Gāi fāng'àn shìxíng qījiān xūyào shōují fǎnkuì shùjù. thanh 1

    Trong giai đoạn thí điểm, cần thu thập dữ liệu phản hồi.

Kết hợp thường gặp

  • 试行办法shìxíng bànfǎ thanh 4

    biện pháp thí hành, quy định thí điểm

  • 试行期shìxíng qī thanh 4

    giai đoạn thí điểm

  • 暂行试行zànxíng shìxíng thanh 4

    tạm thời áp dụng thí điểm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.