Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

dịch

1 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bên trái là bộ '讠' nghĩa là lời nói.
  • Bên phải là chữ '亦' có nghĩa là cũng, thường được dùng để chỉ sự tương tự hoặc giống nhau.

Chữ '译' mang ý nghĩa chuyển đổi lời nói từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.

Từ ghép thông dụng

翻译fānyì

dịch thuật

译者yìzhě

người dịch

翻译器fānyì qì

máy dịch