Từ vựng tiếng Trung
xǔ*kě*zhèng

Nghĩa tiếng Việt

giấy phép

3 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngôn)

6 nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: (ngôn)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 许: Chữ này kết hợp bộ ngôn (讠) với âm thanh của chữ ngữ (午) để chỉ việc nói ra, hứa hẹn.
  • 可: Bao gồm bộ khẩu (口) và phần trên giống với chữ khắc (丁), nghĩa là có thể, được phép.
  • 证: Kết hợp bộ ngôn (讠) với phần âm thanh của chữ chính (正), biểu thị việc chứng minh, chứng nhận.

许可证 nghĩa là giấy phép, chỉ việc được phép và chứng nhận hợp pháp để thực hiện một hành vi nào đó.

Từ ghép thông dụng

cho phép

zhèngmíng

chứng minh

rènzhèng

xác nhận