Từ vựng tiếng Trung
dìng

Nghĩa tiếng Việt

đặt, đặt hàng

1 chữ5 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '订' gồm có bộ '讠' (lời nói) và chữ '丁' (đinh hay người làm thuê).
  • Bộ '讠' biểu thị ý nghĩa liên quan đến ngôn ngữ, giao tiếp.
  • Chữ '丁' có thể gợi ý đến sự chính xác, chắc chắn.

Chữ '订' nghĩa là đặt hàng hoặc xác nhận, liên quan đến việc dùng lời nói để cam kết hoặc đồng ý.

Từ ghép thông dụng

订购dìnggòu

đặt mua

订阅dìngyuè

đặt báo, đăng ký

订单dìngdān

đơn đặt hàng