Từ vựng tiếng Trung
jiě*jiù解
救
Nghĩa tiếng Việt
giải cứu
2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
解
Bộ: 角 (sừng, góc)
13 nét
救
Bộ: 攵 (đánh khẽ)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 解 bao gồm bộ 角 (sừng, góc), có liên quan đến việc phân tích, tách rời hoặc giải quyết vấn đề.
- Chữ 救 bao gồm bộ 攵 (đánh khẽ), thể hiện hành động hoặc sự can thiệp để giúp đỡ ai đó thoát khỏi tình huống xấu.
→ Khi kết hợp, 解救 có nghĩa là giải cứu, giúp ai đó thoát khỏi khó khăn hoặc nguy hiểm.
Từ ghép thông dụng
解放
giải phóng
解决
giải quyết
救援
cứu viện