Từ vựng tiếng Trung
jiě*jiù

Nghĩa tiếng Việt

Giải cứu, cứu thoát ai đó khỏi nguy hiểm hoặc khó khăn. Hán-Việt: 'giải cứu'.

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sừng, góc)

13 nét

Bộ: (đánh khẽ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

解救 mang sắc thái tích cực, chủ thể thường là người hoặc tổ chức có năng lực can thiệp; khác với 营救 (dùng nhiều cho tình huống khẩn cấp quân sự).

Câu ví dụ

  • 消防员及时赶到,解救了被困人员。Xiāofáng yuán jíshí gǎn dào, jiějiù le bèi kùn rényuán. thanh 1

    Lính cứu hỏa đến kịp thời và giải cứu những người bị mắc kẹt.

  • 他们努力解救被拐卖的儿童。Tāmen nǔlì jiějiù bèi guǎimài de értóng. thanh 1

    Họ nỗ lực giải cứu những đứa trẻ bị buôn bán.

  • 志愿者赶到灾区,解救受灾群众。Zhìyuànzhě gǎn dào zāiqū, jiějiù shòuzāi qúnzhòng. thanh 4

    Tình nguyện viên đến vùng thiên tai để giải cứu người dân bị ảnh hưởng.

  • 这部电影讲述了一次惊险的解救行动。Zhè bù diànyǐng jiǎngshù le yī cì jīngxiǎn de jiějiù xíngdòng. thanh 4

    Bộ phim này kể về một cuộc giải cứu đầy kịch tính.

Kết hợp thường gặp

  • 解救行动jiějiù xíngdòng thanh 3

    hành động giải cứu

  • 解救人质jiějiù rénzhì thanh 3

    giải cứu con tin

  • 解救危机jiějiù wēijī thanh 3

    giải cứu khỏi khủng hoảng

  • 及时解救jíshí jiějiù thanh 2

    giải cứu kịp thời

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.