Từ vựng tiếng Trung
shì*jué

Nghĩa tiếng Việt

thị giác

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhìn thấy)

11 nét

Bộ: (nhìn thấy)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 视: Bên trái là bộ '见' có nghĩa là nhìn thấy, bên phải là bộ '礻' liên quan đến mắt và thị giác.
  • 觉: Bên trái là bộ '见' có nghĩa là nhìn, bên phải là bộ '学' có nghĩa là học hỏi, nhận thức.

视觉: Khả năng nhìn thấy và nhận thức bằng mắt.

Từ ghép thông dụng

视觉shìjué

thị giác

视力shìlì

thị lực

视野shìyě

tầm nhìn