Từ vựng tiếng Trung
bèi

Nghĩa tiếng Việt

bởi

1 chữ10 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (y phục, quần áo)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bộ '衤' liên quan đến quần áo, liên quan đến việc che phủ, bọc ngoài.
  • Phần còn lại của chữ '被' có thể gợi nhớ đến việc bọc hay phủ lên một thứ gì đó.

Chữ '被' thường dùng để chỉ việc bị động, hoặc ám chỉ một thứ gì đó được phủ, bọc lại.

Từ ghép thông dụng

bèizi

chăn, mền

bèidòng

bị động

bèigào

bị cáo