Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho sự tin tưởng vào bản thân. Trong tiếng Việt thường dùng 'sự tự tin' hoặc 'lòng tự tin'.
Câu ví dụ
- 他自信心很强
Anh ấy rất tự tin
- 缺乏自信心
Thiếu sự tự tin
- 建立自信心
Xây dựng sự tự tin
- 自信心很重要
Sự tự tin rất quan trọng
- 增强自信心
Tăng cường sự tự tin
Kết hợp thường gặp
- 自信心强
rất tự tin
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.