Từ vựng tiếng Trung
xiàn

Nghĩa tiếng Việt

tuyến

1 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '腺' gồm bộ '⺼' (thịt) bên trái, biểu thị liên quan đến cơ thể hoặc nội tạng.
  • Bên phải là chữ '泉' (tuyền), nghĩa là dòng suối, thể hiện sự tiết ra.

Chữ '腺' chỉ các tuyến trong cơ thể nơi chất tiết ra, như tuyến nước bọt, tuyến mồ hôi.

Từ ghép thông dụng

淋巴腺línbāxiàn

tuyến bạch huyết

汗腺hànxiàn

tuyến mồ hôi

腺体xiàntǐ

tuyến