Từ vựng tiếng Trung
néng*rén

Nghĩa tiếng Việt

người có khả năng, người tài năng, người giỏi

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

10 nét

Bộ: (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để khen ngợi ai đó giỏi, có tài năng đặc biệt. Thường đi với '是' (là) hoặc bổ ngữ cho danh từ.

Câu ví dụ

  • 他是个能人Tā shì gè néngrén thanh 1

    Anh ấy là người có khả năng

  • 村里有很多能人Cūnlǐ yǒu hěnduō néngrén thanh 1

    Trong làng có nhiều người tài năng

  • 能人异士néngrén yìshì thanh 2

    người có tài năng lạ kỳ

  • 请能人来帮忙Qǐng néngrén lái bāngmáng thanh 3

    Mời người tài năng đến giúp

Kết hợp thường gặp

  • 真是能人zhēn shì néngrén thanh 1

    thực sự là người có khả năng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.