Từ vựng tiếng Trung
shèng

Nghĩa tiếng Việt

chiến thắng

1 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trăng, mặt trăng)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '胜' gồm có bộ '月' chỉ trăng hay cơ thể, và phần bên trái là '生' mang nghĩa sinh, sống.
  • Khi kết hợp lại, chữ này có thể gợi lên hình ảnh của việc sống vượt qua hoặc nổi bật, chiến thắng.

Chữ '胜' nghĩa là chiến thắng, vượt qua, hoặc nổi bật.

Từ ghép thông dụng

胜利shènglì

chiến thắng

胜负shèngfù

thắng thua

取胜qǔshèng

giành chiến thắng