Từ vựng tiếng Trung
kǎo*liang

Nghĩa tiếng Việt

xem xét kỹ lưỡng; cân nhắc; suy nghĩ kỹ

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (già)

6 nét

Bộ: (làng)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

考量 là từ trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh công việc. Đồng nghĩa với 考虑 (kǎolǜ), 但考量强调 'cân nhắc, đo lường' kỹ hơn.

Câu ví dụ

  • 这个问题需要仔细考量。Zhège wèntí xūyào zǐxì kǎoliáng. thanh 4

    Vấn đề này cần xem xét kỹ lưỡng.

  • 老板考量了我的建议,决定采纳。Lǎobǎn kǎoliáng le wǒ de jiànyì, juédìng cǎinà. thanh 3

    Sếp đã cân nhắc đề xuất của tôi và quyết định áp dụng.

  • 在做决定之前,他花了很多时间考量。Zài zuò juédìng zhīqián, tā huā le hěnduō shíjiān kǎoliáng. thanh 4

    Trước khi ra quyết định, anh ấy đã dành nhiều thời gian cân nhắc.

  • 这是一个需要多方面考量的复杂问题。Zhè shì yīgè xūyào duō fāngmiàn kǎoliáng de fùzá wèntí. thanh 4

    Đây là một vấn đề phức tạp cần cân nhắc nhiều khía cạnh.

Kết hợp thường gặp

  • 仔细考量zǐxì kǎoliáng thanh 3

    xem xét kỹ lưỡng

  • 考量因素kǎoliáng yīnsù thanh 3

    yếu tố cần cân nhắc

  • 再三考量zàisān kǎoliáng thanh 4

    cân nhắc nhiều lần

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.