Từ vựng tiếng Trung
lǎo*zì*hào老
字
号
Nghĩa tiếng Việt
thương hiệu nổi tiếng lâu đời
3 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
老
Bộ: 老 (già)
6 nét
字
Bộ: 宀 (mái nhà)
6 nét
号
Bộ: 口 (miệng)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 老 (lǎo) có nghĩa là già hoặc cũ, thể hiện sự truyền thống và lâu đời.
- 字 (zì) nghĩa là chữ, ám chỉ tên tuổi hoặc thương hiệu.
- 号 (hào) nghĩa là số hoặc danh hiệu, thể hiện sự nổi tiếng hoặc nhận diện.
→ 老字号 (lǎo zì hào) chỉ các thương hiệu hoặc cửa hàng có lịch sử lâu đời và uy tín.
Từ ghép thông dụng
老师
giáo viên
老虎
con hổ
字号
thương hiệu