Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng cho thương hiệu/cửa hàng lâu đời (thường có uy tín, lịch sử).
Câu ví dụ
- 北京老字号
Thương hiệu lâu đời ở Bắc Kinh
- 一家老字号
Một thương hiệu lâu năm
- 老字号餐厅
Nhà hàng lâu năm
- 支持老字号
Ủng hộ thương hiệu lâu đời
- 老字号品牌
Thương hiệu lâu năm
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.