Từ vựng tiếng Trung
lǎo*huà

Nghĩa tiếng Việt

lão hóa

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (già)

6 nét

Bộ: (cái thìa)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 老: Chữ này có nghĩa là 'già', thể hiện sự trưởng thành và kinh nghiệm qua thời gian.
  • 化: Chữ này có nghĩa là 'hóa', thể hiện quá trình thay đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác.

老化: Sự già hóa, quá trình trở nên già đi.

Từ ghép thông dụng

老化lǎohuà

lão hóa

年老niánlǎo

già

老年lǎonián

tuổi già