Từ vựng tiếng Trung
jué*jì

Nghĩa tiếng Việt

Tuyệt kỹ — kỹ năng hay tuyệt chiêu độc đáo, điêu luyện đến mức hiếm ai sánh được. Mang sắc thái ngưỡng mộ.

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

9 nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mang nghĩa tích cực và ngưỡng mộ; 独门绝技 nhấn mạnh thêm tính độc đáo không ai có.

Câu ví dụ

  • 他的绝技是用脚作画。Tā de juéjì shì yòng jiǎo zuò huà. thanh 1

    Tuyệt kỹ của anh ấy là vẽ tranh bằng chân.

  • 这位杂技演员的绝技令人叹服。Zhè wèi zájì yǎnyuán de juéjì lìng rén tànfú. thanh 4

    Tuyệt kỹ của diễn viên xiếc này khiến người ta phải thán phục.

  • 老师傅将一生的绝技传给了徒弟。Lǎo shīfu jiāng yīshēng de juéjì chuán gěi le túdì. thanh 3

    Người thầy già đã truyền lại tuyệt kỹ cả đời cho học trò.

  • 这道菜是厨师的绝技,外面很难吃到。Zhè dào cài shì chúshī de juéjì, wàimiàn hěn nán chī dào. thanh 4

    Món ăn này là tuyệt kỹ của đầu bếp, rất khó ăn ở nơi khác.

Kết hợp thường gặp

  • 展示绝技zhǎnshì juéjì thanh 3

    trình diễn tuyệt kỹ

  • 传授绝技chuánshòu juéjì thanh 2

    truyền dạy tuyệt kỹ

  • 独门绝技dúmén juéjì thanh 2

    tuyệt kỹ độc môn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.