Từ vựng tiếng Trung
jué*jì

Nghĩa tiếng Việt

kỹ năng điêu luyện

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

9 nét

Bộ: (tay)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '绝' gồm có bộ '纟' (sợi tơ) và phần còn lại biểu thị ý nghĩa sự cắt đứt hoặc dừng lại.
  • Chữ '技' gồm có bộ '扌' (tay) kết hợp với phần '支' biểu thị các kỹ năng liên quan đến tay.

'绝技' có nghĩa là kỹ năng đặc biệt hoặc kỹ năng vượt trội.

Từ ghép thông dụng

绝对juéduì

tuyệt đối

绝望juéwàng

tuyệt vọng

技艺jìyì

kỹ nghệ