Từ vựng tiếng Trung
jǐn*quē

Nghĩa tiếng Việt

thiếu hụt, khan hiếm

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

11 nét

Bộ: (đồ đất nung)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho nguồn lực khan hiếm—nhân tài, vốn, vật tư.

Câu ví dụ

  • 人才紧缺Réncái jǐnquē thanh 2

    Thiếu hụt nhân tài

  • 资金紧缺Zījīn jǐnquē thanh 1

    Thiếu hụt vốn

  • 物资紧缺Wùzī jǐnquē thanh 4

    Thiếu hụt vật tư

  • 紧缺的岗位jǐnquē de gǎngwèi thanh 3

    Vị trí khan hiếm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.