Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng khi chăm sóc người bệnh, trẻ, người già. Thường đi kèm đối tượng (bệnh nhân, trẻ).
Câu ví dụ
- 看护病人
Chăm sóc người bệnh
- 请人看护
Mời người chăm sóc
- 看护孩子
Trông nom trẻ
- 专业看护
Chăm sóc chuyên nghiệp
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.