Từ vựng tiếng Trung
kàn*de*jiàn

Nghĩa tiếng Việt

có thể nhìn thấy

3 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Bộ: (bước chân trái)

11 nét

Bộ: (thấy)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '看' có bộ '目' tượng trưng cho mắt, thể hiện hành động nhìn.
  • '得' có bộ '彳' chỉ bước đi, kết hợp với phần bên phải để biểu đạt khả năng đạt được.
  • '见' gồm bộ '见' mang ý nghĩa là thấy, nhìn.

Cụm từ '看得见' nghĩa là có thể nhìn thấy, nhấn mạnh khả năng quan sát bằng mắt.

Từ ghép thông dụng

kànshū

đọc sách

kàndiànyǐng

xem phim

kànbìng

khám bệnh