Từ vựng tiếng Trung
xiāng
wéi
mìng

Nghĩa tiếng Việt

tương trợ nhau

4 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Bộ: (người)

8 nét

Bộ: (chấm)

4 nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 相: Kết hợp giữa '木' (cây) và '目' (mắt), nghĩa là nhìn thấy hoặc quan sát.
  • 依: Kết hợp giữa '亻' (người) và '衣' (áo), biểu thị sự dựa vào, như người dựa vào áo để che.
  • 为: Đơn giản, có nghĩa là làm hoặc trở thành.
  • 命: Kết hợp giữa '口' (miệng) và '令' (lệnh), biểu thị mệnh lệnh hoặc cuộc sống.

相依为命: Dựa vào nhau để sống, ý chỉ sự phụ thuộc lẫn nhau để tồn tại.

Từ ghép thông dụng

xiāngxìn

tin tưởng

kào

dựa vào

yīnwèi

bởi vì