Từ vựng tiếng Trung
xiāng
wéi
mìng

Nghĩa tiếng Việt

tương trợ nhau để sống, dựa vào nhau

4 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Bộ: (người)

8 nét

Bộ: (chấm)

4 nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ trang trọng, dùng cho mối quan hệ gắn bó, sống nhờ nhau.

Câu ví dụ

  • 母子相依为命Mǔzǐ xiāngyī wéi mìng thanh 3

    Mẹ con dựa vào nhau để sống

  • 他们相依为命度过了难关Tāmen xiāngyī wéi mìng dùguò le nánguān thanh 1

    Họ dựa vào nhau để vượt qua khó khăn

  • 姐妹相依为命生活Jiěmèi xiāngyī wéi mìng shēnghuó thanh 3

    Chị em dựa vào nhau để mưu sinh

  • 在困难时相依为命很重要Zài kùnnán shí xiāngyī wéi mìng hěn zhòngyào thanh 4

    Trong lúc khó khăn, việc dựa vào nhau rất quan trọng

Kết hợp thường gặp

  • 夫妻相依为命fūqī xiāngyī wéi mìng thanh 1

    vợ chồng dựa vào nhau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.