Từ vựng tiếng Trung
bǎi

Nghĩa tiếng Việt

Trăm

1 chữ6 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '百' bao gồm bộ '白' (màu trắng) và một nét '一' ở trên.
  • Bộ '白' thường liên quan đến sự sáng sủa, rõ ràng.
  • Nét '一' trên cùng tượng trưng cho con số, tạo thành ý nghĩa của số 'trăm'.

Chữ '百' có nghĩa là 'trăm' trong tiếng Việt, chỉ số 100.

Từ ghép thông dụng

bǎifēn

tỷ lệ phần trăm

bǎinián

trăm năm

bǎihuò

bách hóa