Từ vựng tiếng Trung
bǎi

Nghĩa tiếng Việt

trăm (Hán-Việt: bách)

1 chữ6 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt 'bách' trong 'bách khoa', 'bách hại', 'bách tính'. Số đếm: 一百 (100), 二百 (200), 几百 (vài trăm).

Câu ví dụ

  • thanh 1bǎi thanh 3

    Một trăm

  • thanh 3bǎi thanh 3

    Vài trăm

  • Bǎi thanh 3wàn thanh 4

    Một triệu

Kết hợp thường gặp

  • bǎi thanh 3huò thanh 4

    bách hóa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.