Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
huà*zhǎn

Nghĩa tiếng Việt

triển lãm tranh

Âm Hán Việt

họa triển

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ruộng)

8 nét

Bộ: (xác chết)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi với các động từ như 举办 hoặc 参观 để chỉ việc tổ chức hoặc đi xem triển lãm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

họa triển

Từng chữ

  • họavẽ; bức tranh
  • triểnmở ra, trải ra; kéo dài; triển lãm, trưng bày

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong ngữ cảnh nghệ thuật, triển lãm tranh vẽ.

Câu ví dụ

  • 我们去看了画展Wǒmen qù kànle huàzhǎn thanh 3

    Chúng ta đi xem triển lãm tranh

  • 这个画展很有名Zhège huàzhǎn hěn yǒumíng thanh 4

    Triển lãm tranh này rất nổi tiếng

  • 举办个人画展Jǔbàn gèrén huàzhǎn thanh 3

    Tổ chức triển lãm tranh cá nhân

  • 画展上有很多作品Huàzhǎn shàng yǒu hěnduō zuòpǐn thanh 4

    Triển lãm tranh có nhiều tác phẩm

  • 参观画展Cānguān huàzhǎn thanh 1

    Tham quan triển lãm tranh

Kết hợp thường gặp

  • 个人画展gèrén huàzhǎn thanh 4

    triển lãm tranh cá nhân

  • 举办画展jǔbàn huàzhǎn thanh 3

    tổ chức triển lãm tranh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.