Từ vựng tiếng Trung
huà*zhǎn

Nghĩa tiếng Việt

triển lãm tranh

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ruộng)

8 nét

Bộ: (xác chết)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '画' có bộ '田' (ruộng) và '一' (một nét), gợi ý hình ảnh vẽ trên một bề mặt rộng như ruộng.
  • Chữ '展' có bộ '尸' (xác chết), thường liên quan đến việc phơi bày hoặc mở rộng ra.

Kết hợp lại, '画展' có nghĩa là một cuộc triển lãm tranh, nơi các tác phẩm được 'phơi bày' cho công chúng xem.

Từ ghép thông dụng

huàjiā

họa sĩ

huàzuò

tác phẩm tranh

zhǎnkāi

mở rộng