Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng trong ngữ cảnh nghệ thuật, triển lãm tranh vẽ.
Câu ví dụ
- 我们去看了画展
Chúng ta đi xem triển lãm tranh
- 这个画展很有名
Triển lãm tranh này rất nổi tiếng
- 举办个人画展
Tổ chức triển lãm tranh cá nhân
- 画展上有很多作品
Triển lãm tranh có nhiều tác phẩm
- 参观画展
Tham quan triển lãm tranh
Kết hợp thường gặp
- 个人画展
triển lãm tranh cá nhân
- 举办画展
tổ chức triển lãm tranh
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.