Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng trong bối cảnh truyền thông, viễn thông, hoặc chỉ công ty viễn thông.
Câu ví dụ
- 中国电信
Tập đoàn Viễn thông Trung Quốc.
- 电信公司
công ty viễn thông.
- 电信诈骗
lừa đảo qua viễn thông.
- 电信网络
mạng viễn thông
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.