Từ vựng tiếng Trung
diàn*xìn

Nghĩa tiếng Việt

viễn thông, truyền thông

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mưa)

5 nét

Bộ: (người)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong bối cảnh truyền thông, viễn thông, hoặc chỉ công ty viễn thông.

Câu ví dụ

  • 中国电信Zhōngguó Diànxìn thanh 1

    Tập đoàn Viễn thông Trung Quốc.

  • 电信公司diànxìn gōngsī thanh 4

    công ty viễn thông.

  • 电信诈骗diànxìn zhàpiàn thanh 4

    lừa đảo qua viễn thông.

  • 电信网络diànxìn wǎngluò thanh 4

    mạng viễn thông

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.