Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Trợ động từ能愿动词
yòng*de*zháo

Nghĩa tiếng Việt

có thể sử dụng

Âm Hán Việt

dụng đắc trước

3 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dùng)

5 nét

Bộ: (bước chân trái)

11 nét

Bộ: (mắt)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Trợ động từ能愿动词

Thường dùng trong câu khẳng định hoặc câu hỏi để biểu thị nhu cầu cần thiết phải sử dụng đến cái gì

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Trợ động từ 能愿动词

    Đứng trước động từ chính để nêu khả năng, ý muốn hoặc sự cho phép: 会, 能, 可以, 想, 要. Phủ định đặt 不 trước chính nó — 不能去.

Âm Hán Việt

dụng đắc trước

Từng chữ

  • dụngdùng, sử dụng
  • đắcđược; trúng, đúng
  • trướcmặc áo; biên soạn sách; nước cờ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ có thể sử dụng.

Câu ví dụ

  • xiàn thanh 4zài thanh 4de thanh 5tiān thanh 1 thanh 4hái thanh 2yòng thanh 4de thanh 5zháo thanh 2kāi thanh 1kōng thanh 1tiáo thanh 2ma? thanh 5

    Thời tiết bây giờ còn cần phải bật điều hòa không?

  • zhè thanh 4xiē thanh 1jiù thanh 4bào thanh 4zhǐ thanh 3 thanh 3hòu thanh 4 thanh 3néng thanh 2hái thanh 2yòng thanh 4de thanh 5zháo. thanh 2

    Những tờ báo cũ này sau này có thể vẫn cần dùng đến.

  • thanh 2guǒ thanh 3 thanh 3yǒu thanh 3yòng thanh 4de thanh 5zháo thanh 2 thanh 3de thanh 5 thanh 4fang, thanh 5qǐng thanh 3suí thanh 2shí thanh 2gào thanh 4su thanh 5wǒ. thanh 3

    Nếu cậu có chỗ nào cần đến tớ, xin cứ bảo tớ bất cứ lúc nào.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.