Từ vựng tiếng Trung
yòng*yú用
于
Nghĩa tiếng Việt
được sử dụng để làm gì
2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
用
Bộ: 用 (dùng)
5 nét
于
Bộ: 二 (hai)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 用: Hình ảnh một cái muỗng hoặc công cụ để sử dụng.
- 于: Hình ảnh giống như một cái tay trên một bề mặt, biểu thị sự liên hệ hoặc vị trí.
→ 用于: Thường dùng để chỉ việc sử dụng một cái gì đó cho một mục đích cụ thể.
Từ ghép thông dụng
使用
sử dụng
应用
ứng dụng
利用
lợi dụng