Từ vựng tiếng Trung
shēng*chéng

Nghĩa tiếng Việt

sản xuất

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sinh)

5 nét

Bộ: (mâu)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '生' biểu thị sự sống, sinh sôi và phát triển.
  • Chữ '成' có bộ '戈' (mâu) nằm bên phải, biểu thị sự hoàn thành hoặc đạt được điều gì đó.

'生成' nghĩa là sinh ra và hình thành, chỉ quá trình tạo ra hoặc phát triển từ đầu.

Từ ghép thông dụng

生物shēngwù

sinh vật

生产shēngchǎn

sản xuất

生成器shēngchéngqì

máy phát điện