Từ vựng tiếng Trung
qiú*xīng

Nghĩa tiếng Việt

ngôi sao thể thao (đặc biệt là bóng đá, bóng rổ); cầu thủ nổi tiếng hàng đầu

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vua, ngọc)

11 nét

Bộ: (mặt trời, ngày)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt: cầu tinh. Dùng chủ yếu cho các môn thể thao dùng bóng (bóng đá, bóng rổ, tennis...). Khác 体育明星 (ngôi sao thể thao nói chung, kể cả bơi lội, điền kinh...).

Câu ví dụ

  • 他是中国最受欢迎的球星Tā shì Zhōngguó zuì shòu huānyíng de qiúxīng thanh 1

    Anh ấy là ngôi sao thể thao được yêu thích nhất Trung Quốc

  • 孩子们都想成为球星Háizimen dōu xiǎng chéngwéi qiúxīng thanh 2

    Các em nhỏ đều muốn trở thành ngôi sao bóng đá

  • 这位球星的球衣卖得很好Zhè wèi qiúxīng de qiúyī mài de hěn hǎo thanh 4

    Áo đấu của ngôi sao này bán rất chạy

  • 球星代言了多个品牌Qiúxīng dàiyánle duō gè pǐnpái thanh 2

    Ngôi sao thể thao đã làm đại sứ cho nhiều nhãn hiệu

Kết hợp thường gặp

  • 足球球星zúqiú qiúxīng thanh 2

    ngôi sao bóng đá

  • 篮球球星lánqiú qiúxīng thanh 2

    ngôi sao bóng rổ

  • 球星卡qiúxīng kǎ thanh 2

    thẻ cầu thủ (card sưu tầm)

  • 超级球星chāojí qiúxīng thanh 1

    siêu sao thể thao

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.