Từ vựng tiếng Trung
xiàn*rèn现
任
Nghĩa tiếng Việt
hiện tại đang giữ chức vụ
2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
现
Bộ: 玉 (ngọc)
8 nét
任
Bộ: 亻 (người)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 现: Bộ ngọc (玉) thể hiện giá trị và sự quý báu, thêm phần thấy được sự hiện diện (见).
- 任: Bộ nhân đứng (亻) thể hiện con người, kết hợp với âm thanh để chỉ nhiệm vụ hoặc trách nhiệm mà con người đảm nhận.
→ 现任: Chỉ chức vụ hay vai trò mà ai đó hiện đang đảm nhiệm.
Từ ghép thông dụng
现任总统
tổng thống đương nhiệm
现任经理
giám đốc hiện tại
现任教师
giáo viên hiện tại