Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa王牌原指扑克牌中的王牌,现泛指最厉害的人或手段。常用于竞争、比赛、军事语境。
Câu ví dụ
- 他是我们的王牌
Anh ấy là sát thủ của chúng tôi
- 打出一张王牌
Đánh ra một lá bài chủ
- 这支队伍是王牌军
Đội này là lực lượng tinh nhuệ
- 王牌飞行员
phi công tinh nhuệ
Kết hợp thường gặp
- 王牌军
đội quân tinh nhuệ
- 杀手锏
chiêu thức cuối cùng, sát thủ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.