Từ vựng tiếng Trung
wáng*pái

Nghĩa tiếng Việt

lá bài chủ

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vua)

4 nét

Bộ: (mảnh)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '王' đại diện cho vua hay người có quyền lực.
  • Chữ '牌' có bộ '片' nghĩa là mảnh, kết hợp với các thành phần khác chỉ tấm bảng hoặc thẻ.

Từ '王牌' nghĩa là thẻ vua, ám chỉ quân bài mạnh nhất hoặc người có quyền lực nhất trong một nhóm.

Từ ghép thông dụng

王牌wángpái

quân bài chủ, quân chủ lực

王牌飞行员wángpái fēixíngyuán

phi công ace

王牌对王牌wángpái duì wángpái

đối đầu trực tiếp giữa những người mạnh nhất