Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
tè*dà

Nghĩa tiếng Việt

đặc biệt lớn

Âm Hán Việt

đặc đại

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con trâu)

10 nét

Bộ: (to lớn)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để nhấn mạnh quy mô hoặc kích thước cực lớn

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

đặc đại

Từng chữ

  • đặccon trâu đực; riêng biệt, đặc biệt, khác hẳn mọi thứ
  • đạito, lớn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ đặc biệt lớn.

Câu ví dụ

  • zuó thanh 2wǎn thanh 3zhè thanh 4 thanh 3 thanh 1shēng thanh 1le thanh 5 thanh 4 thanh 3 thanh 4 thanh 4jiāo thanh 1tōng thanh 1shì thanh 4gù. thanh 4

    Đêm qua ở đây đã xảy ra một vụ tai nạn giao thông đặc biệt nghiêm trọng.

  • thanh 4xiàng thanh 4tái thanh 2 thanh 1 thanh 4le thanh 5 thanh 4 thanh 4bào thanh 4 thanh 3chéng thanh 2 thanh 4 thanh 4jǐng. thanh 3

    Đài khí tượng đã phát đi cảnh báo màu cam về trận mưa dông đặc biệt lớn.

  • zhè thanh 4jiā thanh 1shāng thanh 1chǎng thanh 3zhèng thanh 4zài thanh 4 thanh 3bàn thanh 4 thanh 4 thanh 4yōu thanh 1huì thanh 4 thanh 4xiāo thanh 1huó thanh 2dòng. thanh 4

    Trung tâm thương mại này đang tổ chức chương trình khuyến mãi ưu đãi đặc biệt lớn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.