Từ vựng tiếng Trung
tè*dà

Nghĩa tiếng Việt

đặc biệt lớn

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con trâu)

10 nét

Bộ: (to lớn)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ đặc biệt lớn.

Câu ví dụ

  • 这个特大很重要Zhège 特大 hěn zhòngyào thanh 4

    Đặc biệt lớn này rất quan trọng

  • 他们特大了Tāmen 特大le thanh 1

    Họ đã đặc biệt lớn

  • 关于特大Guānyú 特大 thanh 1

    Về đặc biệt lớn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.