Từ vựng tiếng Trung
tè*zhì

Nghĩa tiếng Việt

chế tạo đặc biệt

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trâu)

10 nét

Bộ: (dao)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 特: Gồm có bộ 牛 (trâu) và bộ 寺 (chùa). Hình ảnh trâu được nuôi trong chùa mang ý nghĩa đặc biệt.
  • 制: Gồm có bộ 刀 (dao) và bộ 制 (chế). Ý nghĩa là dùng dao để chế tạo, sản xuất.

特制: Được chế tạo hoặc sản xuất một cách đặc biệt.

Từ ghép thông dụng

zhìpǐn

sản phẩm đặc chế

zhìcān

bữa ăn đặc chế

zhìchēliàng

xe cộ đặc chế