Từ vựng tiếng Trung
zhào*bàn

Nghĩa tiếng Việt

hành động theo yêu cầu

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

13 nét

Bộ: (sức mạnh)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 照 bao gồm bộ 灬 (lửa) và phần biểu âm 昭. Bộ lửa thể hiện sự sáng tỏ, chiếu sáng.
  • Chữ 办 bao gồm bộ 力 (sức mạnh) và phần biểu âm bàn. Bộ lực thể hiện sự thực hiện, hành động.

照办 có nghĩa là thực hiện theo, làm theo chỉ dẫn với sự rõ ràng và hành động mạnh mẽ.

Từ ghép thông dụng

照相zhàoxiàng

chụp ảnh

照顾zhàogù

chăm sóc

办理bànlǐ

giải quyết, làm thủ tục