Từ vựng tiếng Trung
rè*qì

Nghĩa tiếng Việt

hơi nóng

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

10 nét

Bộ: (khí)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '热' gồm bộ '灬' (lửa) chỉ ý nghĩa liên quan đến nhiệt độ, và phần trên là '执' (giữ lấy), tạo thành ý nghĩa là thứ gì đó nắm giữ nhiệt độ, tức là 'nóng'.
  • Chữ '气' tự thân nó là một phần tử chỉ về khí, hơi thở, trạng thái vô hình.

Từ '热气' nghĩa là hơi nóng, khí nóng.

Từ ghép thông dụng

shuǐ

nước nóng

qíng

nhiệt tình

tiān

thời tiết