Từ vựng tiếng Trung
liàn

Nghĩa tiếng Việt

luyện

1 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '炼' gồm có bộ '火' (lửa) bên dưới, thể hiện ý nghĩa về sự nóng hoặc nhiệt độ cao.
  • Bên trái là chữ '东' (Đông), có thể liên tưởng đến sự phát triển hoặc di chuyển về phía trước, thể hiện quá trình.
  • Kết hợp lại, chữ '炼' mang ý nghĩa về việc nung nóng, làm cho vật chất trở nên tinh khiết hoặc mạnh mẽ hơn thông qua nhiệt độ cao.

Chữ '炼' có nghĩa là luyện, nung, hoặc tinh chế.

Từ ghép thông dụng

liàngāng

luyện thép

liànyóu

luyện dầu

liànjīnshù

thuật luyện kim