Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng trong văn nói, chỉ ý tưởng, kế hoạch thông minh hoặc xảo quyệt. '鬼点子' là mưu kế không chính đáng.
Câu ví dụ
- 他有个好点子
Anh ấy có một ý tưởng hay
- 想想办法,出点子
Suy nghĩ cách giải quyết, đưa ra ý tưởng
- 这真是个聪明的点子
Đây thực sự là một ý tưởng thông minh
- 我没点子了
Tôi hết ý tưởng rồi
- 他的点子很多
Anh ấy rất nhiều ý tưởng
Kết hợp thường gặp
- 好点子
ý tưởng hay
- 出点子
đưa ra ý tưởng
- 鬼点子
mưu kế xảo quyệt
- 没点子
hết ý tưởng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.