Từ vựng tiếng Trung
diǎn*zi

Nghĩa tiếng Việt

ý tưởng; chủ đích; mưu kế

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đen)

9 nét

Bộ: (con)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong văn nói, chỉ ý tưởng, kế hoạch thông minh hoặc xảo quyệt. '鬼点子' là mưu kế không chính đáng.

Câu ví dụ

  • 他有个好点子Tā yǒu gè hǎo diǎnzi thanh 1

    Anh ấy có một ý tưởng hay

  • 想想办法,出点子Xiǎngxiang bànfǎ, chū diǎnzi thanh 3

    Suy nghĩ cách giải quyết, đưa ra ý tưởng

  • 这真是个聪明的点子Zhè zhēnshì gè cōngmíng de diǎnzi thanh 4

    Đây thực sự là một ý tưởng thông minh

  • 我没点子了Wǒ méi diǎnzi le thanh 3

    Tôi hết ý tưởng rồi

  • 他的点子很多Tā de diǎnzi hěn duō thanh 1

    Anh ấy rất nhiều ý tưởng

Kết hợp thường gặp

  • 好点子hǎo diǎnzi thanh 3

    ý tưởng hay

  • 出点子chū diǎnzi thanh 1

    đưa ra ý tưởng

  • 鬼点子guǐ diǎnzi thanh 3

    mưu kế xảo quyệt

  • 没点子méi diǎnzi thanh 2

    hết ý tưởng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.