Từ vựng tiếng Trung
zhì*hòu

Nghĩa tiếng Việt

tụt hậu, chậm trễ

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

13 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '滞' có bộ '氵' nghĩa là nước, kết hợp với chữ '带' (dẫn dắt, trì trệ) biểu thị sự lưu lại, không trôi chảy của nước.
  • Chữ '后' có bộ '口' nghĩa là miệng, biểu thị vị trí phía sau, hoặc người đến sau.

Chữ '滞后' mang ý nghĩa trì trệ, chậm trễ, đứng sau, không đi trước.

Từ ghép thông dụng

zhìhòu

chậm trễ, trì hoãn

zhìliú

mắc kẹt, không di chuyển

hòumiàn

phía sau