Từ vựng tiếng Trung
qì*něi

Nghĩa tiếng Việt

Nản lòng, mất tinh thần — trạng thái mất đi động lực và ý chí sau thất bại hoặc khó khăn. Hán-Việt: khí nỗi (气馁).

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (khí)

4 nét

Bộ: (thức ăn)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

气馁 thường xuất hiện trong cấu trúc phủ định 不要气馁/从不气馁 (đừng/không bao giờ nản lòng); gần nghĩa với 沮丧 nhưng 气馁 thiên về mất ý chí hơn.

Câu ví dụ

  • 失败了也不要气馁,要继续努力。Shībàile yě bùyào qìněi, yào jìxù nǔlì. thanh 1

    Thất bại rồi cũng đừng nản lòng, hãy tiếp tục cố gắng.

  • 他多次落榜后开始气馁。Tā duō cì luòbǎng hòu kāishǐ qìněi. thanh 1

    Sau nhiều lần thi trượt, anh ấy bắt đầu nản lòng.

  • 她面对困难从不气馁。Tā miànduì kùnnán cóng bù qìněi. thanh 1

    Cô ấy đối mặt với khó khăn, không bao giờ nản chí.

  • 别因为一次失败就气馁了。Bié yīnwèi yī cì shībài jiù qìněile. thanh 2

    Đừng vì một lần thất bại mà nản lòng.

Kết hợp thường gặp

  • 不要气馁bùyào qìněi thanh 4

    đừng nản lòng

  • 感到气馁gǎndào qìněi thanh 3

    cảm thấy nản lòng

  • 气馁放弃qìněi fàngqì thanh 4

    nản chí bỏ cuộc

  • 从不气馁cóng bù qìněi thanh 2

    không bao giờ nản lòng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.