Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa次日 mang phong cách văn viết trang trọng; trong giao tiếp hằng ngày nên dùng 第二天 hoặc 明天 thay thế.
Câu ví dụ
- 他当天出发,次日抵达北京。
Anh ấy khởi hành ngay hôm đó, ngày hôm sau đến Bắc Kinh.
- 会议在次日上午继续进行。
Cuộc họp tiếp tục vào sáng ngày hôm sau.
- 手术后次日,病人可以下床走动。
Ngày hôm sau sau phẫu thuật, bệnh nhân có thể xuống giường đi lại.
- 次日清晨,他们继续赶路。
Sáng sớm ngày hôm sau, họ tiếp tục lên đường.
Kết hợp thường gặp
- 次日上午
sáng ngày hôm sau
- 次日清晨
sáng sớm ngày hôm sau
- 次日抵达
đến nơi vào ngày hôm sau
- 手术后次日
ngày hôm sau sau phẫu thuật
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.